cầm hạc

cầm hạc

Ông cụ sống một đời cầm hạc, ngày ngày đánh cờ, ngâm thơ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cuộc sống nhàn nhã, thanh bình của một vị quan: "cầm hạc" một từ , dùng để von cuộc sống an nhàn, thư thái của các bậc quan lại xưa, gợi lên hình ảnh thưởng thức âm nhạc (cầm) ngắm chim hạc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau khi từ quan, ông lui về quê nhà sống cảnh cầm hạc. (Sau khi rời bỏ chức quan, ông trở về quê sống cuộc đời nhàn nhã, thanh bình.)
    • Cuộc sống cầm hạc mơ ước của nhiều nho sĩ ngày xưa. (Cuộc sống an nhàn, thư thái mơ ước của nhiều nhà nho ngày xưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đời cầm hạc": cuộc đời nhàn tản, không vướng bận chuyện thế sự.
    • Ông cụ sống một đời cầm hạc, ngày ngày đánh cờ, ngâm thơ. (Ông cụ sống một cuộc đời nhàn tản, ngày ngày đánh cờ, ngâm thơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhàn nhã (tính từ): rảnh rỗi, thong thả, không vất vả.

    • Ông ấy một cuộc sống nhàn nhãnông thôn. (Ông ấy một cuộc sống thong thảnông thôn.)
  • Thanh nhàn (tính từ): nhàn hạ thanh bình.

    • mong ước một tuổi già thanh nhàn bên con cháu. ( mong ước một tuổi già nhàn hạ thanh bình bên con cháu.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhàn hạ: rảnh rang, thảnh thơi.
  • An nhàn: yên ổn nhàn hạ.
Lưu ý
  • "Cầm hạc" một từ Hán Việt cổ, ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại. Từ này thường xuất hiện trong văn chương cổ hoặc khi nói về lối sống của tầng lớp quan lại, nho sĩ thời phong kiến.